TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wie geht es Ihnen

[viː ɡeːt ɛs ˈʔiːnən] giọng máy của trình duyệt

wie geht es Ihnen nghĩa là khoẻ không, khoẻ chứ.

Nghĩa của wie geht es Ihnen

Cụm từ

  1. Trang trọng Khoẻ không, khoẻ chứ, dạo này sao, ăn cơm chưa, ăn cơm chửa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ how are you

Câu hỏi thường gặp

wie geht es Ihnen nghĩa là gì?

wie geht es Ihnen (cụm từ) nghĩa là khoẻ không, khoẻ chứ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.