TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wie man in den Wald hineinruft, so schallt es heraus

giọng máy của trình duyệt

wie man in den Wald hineinruft, so schallt es heraus nghĩa là ác giả ác báo.

Nghĩa của wie man in den Wald hineinruft, so schallt es heraus

Tục ngữ

  1. Ác giả ác báo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ what goes around comes around; one is treated the same way as one treats other people; your own treatment of people will fall back on you

Câu hỏi thường gặp

wie man in den Wald hineinruft, so schallt es heraus nghĩa là gì?

wie man in den Wald hineinruft, so schallt es heraus (tục ngữ) nghĩa là ác giả ác báo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.