die Wiederannäherung
số nhiều: die Wiederannäherungen · sinh cách: der Wiederannäherung
die Wiederannäherung nghĩa là hòa giải.
Nghĩa của Wiederannäherung
Danh từ · giống cái
- Hòa giải.
Biến cách của Wiederannäherung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wiederannäherung | die Wiederannäherungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wiederannäherung | der Wiederannäherungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wiederannäherung | den Wiederannäherungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wiederannäherung | die Wiederannäherungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rapprochement
Câu hỏi thường gặp
Wiederannäherung nghĩa là gì?
Wiederannäherung (danh từ) nghĩa là hòa giải.
Wiederannäherung là der, die hay das?
Wiederannäherung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wiederannäherung); số nhiều: die Wiederannäherungen.