TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wiederannäherung

danh từ giống cái
/ˌviːdəʁˈannɛːəʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wiederannäherungen · sinh cách: der Wiederannäherung

die Wiederannäherung nghĩa là hòa giải.

Nghĩa của Wiederannäherung

Danh từ · giống cái

  1. Hòa giải.

Biến cách của Wiederannäherung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wiederannäherungdie Wiederannäherungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wiederannäherungder Wiederannäherungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wiederannäherungden Wiederannäherungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wiederannäherungdie Wiederannäherungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rapprochement

Câu hỏi thường gặp

Wiederannäherung nghĩa là gì?

Wiederannäherung (danh từ) nghĩa là hòa giải.

Wiederannäherung là der, die hay das?

Wiederannäherung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wiederannäherung); số nhiều: die Wiederannäherungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.