die Wiedergeburt
số nhiều: die Wiedergeburten · sinh cách: der Wiedergeburt
die Wiedergeburt nghĩa là phục hưng.
Nghĩa của Wiedergeburt
Danh từ · giống cái
- Phục hưng.
Biến cách của Wiedergeburt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wiedergeburt | die Wiedergeburten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wiedergeburt | der Wiedergeburten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wiedergeburt | den Wiedergeburten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wiedergeburt | die Wiedergeburten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rebirth, reincarnation
Câu hỏi thường gặp
Wiedergeburt nghĩa là gì?
Wiedergeburt (danh từ) nghĩa là phục hưng.
Wiedergeburt là der, die hay das?
Wiedergeburt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wiedergeburt); số nhiều: die Wiedergeburten.