TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wiederkommen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈviːdɐˌkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

wiederkommen nghĩa là trở lại, quay lại.

Nghĩa của wiederkommen

Động từ

  1. Trở lại, quay lại. (biên soạn)

Chia động từ wiederkommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: wiedergekommenPhân từ I: wiederkommend

Động từ tách: tiểu từ wieder tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme wieder…).

Hiện tại Präsens

  • ich komme wieder
  • du kommst wieder
  • er/sie/es kommt wieder
  • wir kommen wieder
  • ihr kommt wieder
  • sie/Sie kommen wieder

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam wieder
  • du kamst wieder
  • er/sie/es kam wieder
  • wir kamen wieder
  • ihr kamt wieder
  • sie/Sie kamen wieder

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin wiedergekommen
  • du bist wiedergekommen
  • er/sie/es ist wiedergekommen
  • wir sind wiedergekommen
  • ihr seid wiedergekommen
  • sie/Sie sind wiedergekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde wiederkommen
  • du wirst wiederkommen
  • er/sie/es wird wiederkommen
  • wir werden wiederkommen
  • ihr werdet wiederkommen
  • sie/Sie werden wiederkommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme wieder
  • du kämest wieder
  • er/sie/es käme wieder
  • wir kämen wieder
  • ihr kämet wieder
  • sie/Sie kämen wieder

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme wieder
  • du kommest wieder
  • er/sie/es komme wieder
  • wir kommen wieder
  • ihr kommet wieder
  • sie/Sie kommen wieder

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm wieder! (du)
  • kommt wieder! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với wiederkommen

  • Ich werde nicht wiederkommen. Tôi sẽ không quay về. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1843988
  • Ich wusste, dass du wiederkämest. Tôi biết là bạn sẽ quay lại mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632708
  • Ich wusste, dass ihr wiederkämet. Tôi biết là bạn sẽ quay lại mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632711
  • Ich wusste, dass Sie wiederkämen. Tôi biết là bạn sẽ quay lại mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632716

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to return, to come back, to come again

Câu hỏi thường gặp

wiederkommen nghĩa là gì?

wiederkommen (động từ) nghĩa là trở lại, quay lại.

Chia động từ wiederkommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme wieder, du kommst wieder, er/sie/es kommt wieder, wir kommen wieder, ihr kommt wieder, sie/Sie kommen wieder. Phân từ II: wiedergekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.