wiederkommen
wiederkommen nghĩa là trở lại, quay lại.
Nghĩa của wiederkommen
Động từ
- Trở lại, quay lại. (biên soạn)
Chia động từ wiederkommen
Động từ tách: tiểu từ wieder tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme wieder…).
Hiện tại Präsens
- ich komme wieder
- du kommst wieder
- er/sie/es kommt wieder
- wir kommen wieder
- ihr kommt wieder
- sie/Sie kommen wieder
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kam wieder
- du kamst wieder
- er/sie/es kam wieder
- wir kamen wieder
- ihr kamt wieder
- sie/Sie kamen wieder
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin wiedergekommen
- du bist wiedergekommen
- er/sie/es ist wiedergekommen
- wir sind wiedergekommen
- ihr seid wiedergekommen
- sie/Sie sind wiedergekommen
Tương lai Futur I
- ich werde wiederkommen
- du wirst wiederkommen
- er/sie/es wird wiederkommen
- wir werden wiederkommen
- ihr werdet wiederkommen
- sie/Sie werden wiederkommen
Giả định II Konjunktiv II
- ich käme wieder
- du kämest wieder
- er/sie/es käme wieder
- wir kämen wieder
- ihr kämet wieder
- sie/Sie kämen wieder
Giả định I Konjunktiv I
- ich komme wieder
- du kommest wieder
- er/sie/es komme wieder
- wir kommen wieder
- ihr kommet wieder
- sie/Sie kommen wieder
Mệnh lệnh Imperativ
- komm wieder! (du)
- kommt wieder! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với wiederkommen
- Ich werde nicht wiederkommen. Tôi sẽ không quay về. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1843988
- Ich wusste, dass du wiederkämest. Tôi biết là bạn sẽ quay lại mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632708
- Ich wusste, dass ihr wiederkämet. Tôi biết là bạn sẽ quay lại mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632711
- Ich wusste, dass Sie wiederkämen. Tôi biết là bạn sẽ quay lại mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632716
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to return, to come back, to come again
Câu hỏi thường gặp
wiederkommen nghĩa là gì?
wiederkommen (động từ) nghĩa là trở lại, quay lại.
Chia động từ wiederkommen ở thì hiện tại thế nào?
ich komme wieder, du kommst wieder, er/sie/es kommt wieder, wir kommen wieder, ihr kommt wieder, sie/Sie kommen wieder. Phân từ II: wiedergekommen.