TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Windpark

danh từ giống đực
/ˈvɪntˌpaʁk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Windparks · sinh cách: des Windparkes

der Windpark nghĩa là trang trại gió.

Nghĩa của Windpark

Danh từ · giống đực

  1. Trang trại gió.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wind farm

Câu hỏi thường gặp

Windpark nghĩa là gì?

Windpark (danh từ) nghĩa là trang trại gió.

Windpark là der, die hay das?

Windpark là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Windpark); số nhiều: die Windparks.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.