TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

winseln

[ˈvɪnzl̩n] giọng máy của trình duyệt

winseln nghĩa là rên rỉ.

Nghĩa của winseln

Động từ

  1. Rên rỉ.

Chia động từ winseln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewinseltPhân từ I: winselnd

Hiện tại Präsens

  • ich winsle
  • du winselst
  • er/sie/es winselt
  • wir winseln
  • ihr winselt
  • sie/Sie winseln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich winselte
  • du winseltest
  • er/sie/es winselte
  • wir winselten
  • ihr winseltet
  • sie/Sie winselten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewinselt
  • du hast gewinselt
  • er/sie/es hat gewinselt
  • wir haben gewinselt
  • ihr habt gewinselt
  • sie/Sie haben gewinselt

Tương lai Futur I

  • ich werde winseln
  • du wirst winseln
  • er/sie/es wird winseln
  • wir werden winseln
  • ihr werdet winseln
  • sie/Sie werden winseln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich winsele
  • du winselest
  • er/sie/es winsele
  • wir winseln
  • ihr winselet
  • sie/Sie winseln

Mệnh lệnh Imperativ

  • winsle! (du)
  • winselt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to whine, to whimper

Câu hỏi thường gặp

winseln nghĩa là gì?

winseln (động từ) nghĩa là rên rỉ.

Chia động từ winseln ở thì hiện tại thế nào?

ich winsle, du winselst, er/sie/es winselt, wir winseln, ihr winselt, sie/Sie winseln. Phân từ II: gewinselt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.