TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/viːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

wir nghĩa là chúng tôi, chúng ta.

Nghĩa của wir

Đại từ

  1. Chúng tôi, chúng ta. (biên soạn)

Câu ví dụ với wir

  • Hauen wir ab von hier, die Bullen kommen. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.Tatoeba #527
  • Wieso gehen wir nicht heim? Sao mình không đi về đi?Tatoeba #343
  • Und was werden wir machen? Còn chúng tôi làm gì?Tatoeba #516
  • Gestern haben wir gesungen. Hôm qua, chúng tôi đã hát.Tatoeba #13730826
  • Das ist meine Freundin Rachel, wir sind zusammen ins Gymnasium gegangen. Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.Tatoeba #435
  • Die Einvernehmlichkeit deutet darauf hin, dass wir gegen die vorgeschlagene Idee sind. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.Tatoeba #802
  • Du wolltest mit mir über Freiheit sprechen? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #212
  • Nein, er ist nicht mein neuer Freund. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.Tatoeba #229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ we

Câu hỏi thường gặp

wir nghĩa là gì?

wir (đại từ) nghĩa là chúng tôi, chúng ta.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.