TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wirkung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈvɪʁkʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wirkungen · sinh cách: der Wirkung

die Wirkung nghĩa là hiệu ứng.

Nghĩa của Wirkung

Danh từ · giống cái

  1. Hiệu ứng.

Biến cách của Wirkung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wirkungdie Wirkungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wirkungder Wirkungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wirkungden Wirkungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wirkungdie Wirkungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wirkung

Câu ví dụ với Wirkung

  • Das neue Medikament zeigte eine sofortige Wirkung. Loại thuốc mới phô bày hiệu ứng tức thời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2511508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ effect; action; appeal, impression

Câu hỏi thường gặp

Wirkung nghĩa là gì?

Wirkung (danh từ) nghĩa là hiệu ứng.

Wirkung là der, die hay das?

Wirkung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wirkung); số nhiều: die Wirkungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.