die Wirtin
số nhiều: die Wirtinnen · sinh cách: der Wirtin
die Wirtin nghĩa là chủ quán trọ.
Nghĩa của Wirtin
Danh từ · giống cái
- Chủ quán trọ.
Biến cách của Wirtin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wirtin | die Wirtinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wirtin | der Wirtinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wirtin | den Wirtinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wirtin | die Wirtinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female host; landlady; female innkeeper
Câu hỏi thường gặp
Wirtin nghĩa là gì?
Wirtin (danh từ) nghĩa là chủ quán trọ.
Wirtin là der, die hay das?
Wirtin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wirtin); số nhiều: die Wirtinnen.