TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wirtin

danh từ giống cái
/ˈvɪʁtɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wirtinnen · sinh cách: der Wirtin

die Wirtin nghĩa là chủ quán trọ.

Nghĩa của Wirtin

Danh từ · giống cái

  1. Chủ quán trọ.

Biến cách của Wirtin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wirtindie Wirtinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wirtinder Wirtinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wirtinden Wirtinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wirtindie Wirtinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female host; landlady; female innkeeper

Câu hỏi thường gặp

Wirtin nghĩa là gì?

Wirtin (danh từ) nghĩa là chủ quán trọ.

Wirtin là der, die hay das?

Wirtin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wirtin); số nhiều: die Wirtinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.