TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wohin

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/voˈhɪn/ giọng máy của trình duyệt

wohin nghĩa là đâu.

Nghĩa của wohin

Phó từ

  1. Đâu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wohin

Trái nghĩa

Câu ví dụ với wohin

  • Ich frage mich, wohin Tom gegangen ist. Tôi muốn biết nơi Tom đã đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8748814
  • Ich finde, du solltest herausfinden, wohin Tom ging. Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2476942
  • Ich finde, Sie sollten herausfinden, wohin Tom ging. Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2476943
  • Wohin ist sie gestern gegangen? Hôm qua nó đã đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1466766
  • Wohin fährt dieser Zug? Con tàu này đang đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363352
  • Wohin möchtest du gehen? Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639926
  • Wohin möchten Sie gehen? Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #776125
  • Wohin willst du gehen? Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364075

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ where to, whither

Câu hỏi thường gặp

wohin nghĩa là gì?

wohin (phó từ) nghĩa là đâu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.