TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wohl

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/voːl/ giọng máy của trình duyệt

wohl nghĩa là chắc là, có lẽ, khỏe, dễ chịu.

Nghĩa của wohl

Phó từ

  1. Chắc là, có lẽ. (biên soạn)
  2. Khỏe, dễ chịu (sich wohl fühlen — thấy dễ chịu) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wohl

Đồng nghĩa

Họ từ của wohl

Cụm từ, thành ngữ với wohl

  • zum Wohl — Cam pôi, sự cạn ly, nâng cốc chúc mừng.

Câu ví dụ với wohl

  • Andy muss wohl sehr lange geübt haben. Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610763
  • Das kann doch wohl nicht wahr sein. Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121654
  • Wie viele Sterne enthält wohl die Milchstraße? Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8284291
  • Du hast wohl den Arsch offen! Mày bị cái khỉ gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1014582
  • Tut wohl denen, die euch hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824254
  • Tut denen wohl, die euch hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824257
  • Ich fühle mich nicht recht wohl. Tôi không cảm thấy khỏe (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7497170
  • Ich habe mich wohl verlaufen. Có lẽ tôi bị lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314872

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ possibly, probably; as I was told (modal particle expressing an assumption, often like English must + infinitive, or (US) guess + clause); of course, indeed (modal particle adding stress to the statement to contradict a preceding one, often like English do + infinitive); actually, somehow, quite (modal particle making the statement weaker or expressing a concession); well, very well; yes; surely; really; on the contrary
  • Danh từ good; weal; wealthy; welfare; well-being

Câu hỏi thường gặp

wohl nghĩa là gì?

wohl (phó từ) nghĩa là chắc là, có lẽ, khỏe, dễ chịu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.