TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zum Wohl

/t͡sʊm ˈvoːl/ giọng máy của trình duyệt

zum Wohl nghĩa là cam pôi, sự cạn ly.

Nghĩa của zum Wohl

Thán từ

  1. Trang trọng Cam pôi, sự cạn ly, nâng cốc chúc mừng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zum Wohl

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ cheers (toast when drinking); Bless you (a response to someone sneezing)

Câu hỏi thường gặp

zum Wohl nghĩa là gì?

zum Wohl (thán từ) nghĩa là cam pôi, sự cạn ly.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.