TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

prost

/pʁoːst/ giọng máy của trình duyệt

prost nghĩa là cam pôi, sự cạn ly.

Nghĩa của prost

Thán từ

  1. Cam pôi, sự cạn ly, nâng cốc chúc mừng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prost

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ cheers (the usual toast when drinking alcohol); used as a response to belching or (less often) sneezing

Câu hỏi thường gặp

prost nghĩa là gì?

prost (thán từ) nghĩa là cam pôi, sự cạn ly.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.