wohlbehalten
/ˈvoːlbəˌhaltn̩/ giọng máy của trình duyệt
wohlbehalten nghĩa là bình an vô sự.
Nghĩa của wohlbehalten
Tính từ
- Bình an vô sự.
Câu ví dụ với wohlbehalten
- Er kam wohlbehalten an. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4943056
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ safe and sound
Câu hỏi thường gặp
wohlbehalten nghĩa là gì?
wohlbehalten (tính từ) nghĩa là bình an vô sự.