TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wohlbehalten

/ˈvoːlbəˌhaltn̩/ giọng máy của trình duyệt

wohlbehalten nghĩa là bình an vô sự.

Nghĩa của wohlbehalten

Tính từ

  1. Bình an vô sự.

Câu ví dụ với wohlbehalten

  • Er kam wohlbehalten an. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4943056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ safe and sound

Câu hỏi thường gặp

wohlbehalten nghĩa là gì?

wohlbehalten (tính từ) nghĩa là bình an vô sự.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.