der Wohlfahrtsstaat
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Wohlfahrtsstaaten · sinh cách: des Wohlfahrtsstaates
der Wohlfahrtsstaat nghĩa là nhà nước phúc lợi.
Nghĩa của Wohlfahrtsstaat
Danh từ · giống đực
- Nhà nước phúc lợi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ welfare state
Câu hỏi thường gặp
Wohlfahrtsstaat nghĩa là gì?
Wohlfahrtsstaat (danh từ) nghĩa là nhà nước phúc lợi.
Wohlfahrtsstaat là der, die hay das?
Wohlfahrtsstaat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wohlfahrtsstaat); số nhiều: die Wohlfahrtsstaaten.