TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wohlfahrtsstaat

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wohlfahrtsstaaten · sinh cách: des Wohlfahrtsstaates

der Wohlfahrtsstaat nghĩa là nhà nước phúc lợi.

Nghĩa của Wohlfahrtsstaat

Danh từ · giống đực

  1. Nhà nước phúc lợi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ welfare state

Câu hỏi thường gặp

Wohlfahrtsstaat nghĩa là gì?

Wohlfahrtsstaat (danh từ) nghĩa là nhà nước phúc lợi.

Wohlfahrtsstaat là der, die hay das?

Wohlfahrtsstaat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wohlfahrtsstaat); số nhiều: die Wohlfahrtsstaaten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.