TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

worfeln

giọng máy của trình duyệt

worfeln nghĩa là sàng.

Nghĩa của worfeln

Động từ

  1. Sàng.

Chia động từ worfeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geworfeltPhân từ I: worfelnd

Hiện tại Präsens

  • ich worfle
  • du worfelst
  • er/sie/es worfelt
  • wir worfeln
  • ihr worfelt
  • sie/Sie worfeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich worfelte
  • du worfeltest
  • er/sie/es worfelte
  • wir worfelten
  • ihr worfeltet
  • sie/Sie worfelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geworfelt
  • du hast geworfelt
  • er/sie/es hat geworfelt
  • wir haben geworfelt
  • ihr habt geworfelt
  • sie/Sie haben geworfelt

Tương lai Futur I

  • ich werde worfeln
  • du wirst worfeln
  • er/sie/es wird worfeln
  • wir werden worfeln
  • ihr werdet worfeln
  • sie/Sie werden worfeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich worfele
  • du worfelest
  • er/sie/es worfele
  • wir worfeln
  • ihr worfelet
  • sie/Sie worfeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • worfle! (du)
  • worfelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to winnow (to separate the heavier and lighter with a current of air)

Câu hỏi thường gặp

worfeln nghĩa là gì?

worfeln (động từ) nghĩa là sàng.

Chia động từ worfeln ở thì hiện tại thế nào?

ich worfle, du worfelst, er/sie/es worfelt, wir worfeln, ihr worfelt, sie/Sie worfeln. Phân từ II: geworfelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.