TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Workstation

danh từ giống cái
[ˈwœːɐ̯kstɛɪ̯ʃn̩] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Workstations · sinh cách: der Workstation

die Workstation nghĩa là trạm làm việc.

Nghĩa của Workstation

Danh từ · giống cái

  1. Trạm làm việc.

Biến cách của Workstation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Workstationdie Workstations
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Workstationder Workstations
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Workstationden Workstations
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Workstationdie Workstations

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ workstation

Câu hỏi thường gặp

Workstation nghĩa là gì?

Workstation (danh từ) nghĩa là trạm làm việc.

Workstation là der, die hay das?

Workstation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Workstation); số nhiều: die Workstations.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.