TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wortbildung

danh từ giống cái
[ˈvɔʁtˌbɪldʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wortbildungen · sinh cách: der Wortbildung

die Wortbildung nghĩa là hình thái học.

Nghĩa của Wortbildung

Danh từ · giống cái

  1. Hình thái học.

Biến cách của Wortbildung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wortbildungdie Wortbildungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wortbildungder Wortbildungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wortbildungden Wortbildungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wortbildungdie Wortbildungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The study of the construction or creation of words from lexical or derivational morphemes, derivation, word formation, wordbuilding.; The creation of new words from lexical or derivational morphemes, derivation, word formation, wordbuilding.; The morphological structure of words constructed from lexical or derivational morphemes.; A new word constructed from lexical or derivational morphemes, derived term, derivation.

Câu hỏi thường gặp

Wortbildung nghĩa là gì?

Wortbildung (danh từ) nghĩa là hình thái học.

Wortbildung là der, die hay das?

Wortbildung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wortbildung); số nhiều: die Wortbildungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.