TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wringen

/vʁɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

wringen nghĩa là vắt.

Nghĩa của wringen

Động từ

  1. Vắt.

Chia động từ wringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewrungenPhân từ I: wringend

Hiện tại Präsens

  • ich wringe
  • du wringst
  • er/sie/es wringt
  • wir wringen
  • ihr wringt
  • sie/Sie wringen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wrang
  • du wrangst
  • er/sie/es wrang
  • wir wrangen
  • ihr wrangt
  • sie/Sie wrangen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewrungen
  • du hast gewrungen
  • er/sie/es hat gewrungen
  • wir haben gewrungen
  • ihr habt gewrungen
  • sie/Sie haben gewrungen

Tương lai Futur I

  • ich werde wringen
  • du wirst wringen
  • er/sie/es wird wringen
  • wir werden wringen
  • ihr werdet wringen
  • sie/Sie werden wringen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wringe
  • du wringest
  • er/sie/es wringe
  • wir wringen
  • ihr wringet
  • sie/Sie wringen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wring! (du)
  • wringt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wring (clothes)

Câu hỏi thường gặp

wringen nghĩa là gì?

wringen (động từ) nghĩa là vắt.

Chia động từ wringen ở thì hiện tại thế nào?

ich wringe, du wringst, er/sie/es wringt, wir wringen, ihr wringt, sie/Sie wringen. Phân từ II: gewrungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.