der Wundstarrkrampf
sinh cách: des Wundstarrkrampfes
der Wundstarrkrampf nghĩa là uốn ván.
Nghĩa của Wundstarrkrampf
Danh từ · giống đực
- Uốn ván.
Biến cách của Wundstarrkrampf (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wundstarrkrampf |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wundstarrkrampfes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wundstarrkrampf |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wundstarrkrampf |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wundstarrkrampf
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tetanus
Câu hỏi thường gặp
Wundstarrkrampf nghĩa là gì?
Wundstarrkrampf (danh từ) nghĩa là uốn ván.
Wundstarrkrampf là der, die hay das?
Wundstarrkrampf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wundstarrkrampf).