TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die/das Yard

danh từ
/jart/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des/der Yard

der/die/das Yard nghĩa là thước anh.

Nghĩa của Yard

Danh từ

  1. Từ cổ Thước anh.

Biến cách của Yard (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die/das Yarddie Yard
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Yardder Yard
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Yardden Yard
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die/das Yarddie Yard

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Yard

  • Die Mauer ist dreißig Yard lang. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ yard (measure of length equal to ca. 91 cm)

Câu hỏi thường gặp

Yard nghĩa là gì?

Yard (danh từ) nghĩa là thước anh.

Yard là der, die hay das?

Yard là danh từ , đi với mạo từ der/die/das (der/die/das Yard).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.