der/die/das Yard
sinh cách: des/der Yard
der/die/das Yard nghĩa là thước anh.
Nghĩa của Yard
Danh từ
- Từ cổ Thước anh.
Biến cách của Yard (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die/das Yard | die Yard |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Yard | der Yard |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Yard | den Yard |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die/das Yard | die Yard |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Yard
- Die Mauer ist dreißig Yard lang. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422550
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yard (measure of length equal to ca. 91 cm)
Câu hỏi thường gặp
Yard nghĩa là gì?
Yard (danh từ) nghĩa là thước anh.
Yard là der, die hay das?
Yard là danh từ , đi với mạo từ der/die/das (der/die/das Yard).