der Yen
der Yen nghĩa là yên.
Nghĩa của Yen
Danh từ · giống đực
- Yên.
Câu ví dụ với Yen
- Ich habe das Bild für 20000 Yen verkauft. Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362683
- Der Yen steigt und der Dollar fällt. Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623037
- Tarō hob 10 000 Yen von der Bank ab. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632461
- Er hat für dieses Buch 1000 Yen bezahlt. Anh ấy đã mua quyển sách này với giá 1000 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5696244
- Sie zahlt jeden Monat 10.000 Yen auf der Bank ein. Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1440591
- Wir können nicht von hundertfünfzigtausend Yen im Monat leben. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1812046
- Eine Fahrkarte kostet fünfhundert Yen. Một vé có giá 500 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3244911
- Die Tickets kosten jeweils 20 Yen. Giá một vé là 20 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5603365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yen (unit of Japanese currency)
Câu hỏi thường gặp
Yen nghĩa là gì?
Yen (danh từ) nghĩa là yên.
Yen là der, die hay das?
Yen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Yen).