TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zahm

/t͡saːm/ giọng máy của trình duyệt

zahm nghĩa là đã thuần hoá, đã dạy thuần.

Nghĩa của zahm

Tính từ

  1. Đã thuần hoá, đã dạy thuần.

So sánh của zahm

So sánh hơnzahmer
So sánh nhấtam zahmsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tame

Câu hỏi thường gặp

zahm nghĩa là gì?

zahm (tính từ) nghĩa là đã thuần hoá, đã dạy thuần.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.