die Zehn Gebote
danh từ chỉ dùng số nhiều
giọng máy của trình duyệt
die Zehn Gebote nghĩa là mười điều răn.
Nghĩa của Zehn Gebote
Danh từ · chỉ dùng số nhiều
- Mười điều răn.
Biến cách của Zehn Gebote (4 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zehn Gebote |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zehn Gebote |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | den Zehn Geboten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zehn Gebote |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Ten Commandments
Câu hỏi thường gặp
Zehn Gebote nghĩa là gì?
Zehn Gebote (danh từ) nghĩa là mười điều răn.