TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zeichentrickfilm

danh từ giống đực
[ˈt͡saɪ̯çn̩ˌtʁɪkfɪlm] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zeichentrickfilme · sinh cách: des Zeichentrickfilmes

der Zeichentrickfilm nghĩa là hoạt hình.

Nghĩa của Zeichentrickfilm

Danh từ · giống đực

  1. Hoạt hình.

Biến cách của Zeichentrickfilm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zeichentrickfilmdie Zeichentrickfilme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zeichentrickfilmesder Zeichentrickfilme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zeichentrickfilmden Zeichentrickfilmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zeichentrickfilmdie Zeichentrickfilme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Zeichentrickfilm

  • Unsere Töchter sehen sich gern diesen Zeichentrickfilm an. Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874075

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ animated cartoon, animated film, cartoon film

Câu hỏi thường gặp

Zeichentrickfilm nghĩa là gì?

Zeichentrickfilm (danh từ) nghĩa là hoạt hình.

Zeichentrickfilm là der, die hay das?

Zeichentrickfilm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zeichentrickfilm); số nhiều: die Zeichentrickfilme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.