der Zeichentrickfilm
số nhiều: die Zeichentrickfilme · sinh cách: des Zeichentrickfilmes
der Zeichentrickfilm nghĩa là hoạt hình.
Nghĩa của Zeichentrickfilm
Danh từ · giống đực
- Hoạt hình.
Biến cách của Zeichentrickfilm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zeichentrickfilm | die Zeichentrickfilme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zeichentrickfilmes | der Zeichentrickfilme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zeichentrickfilm | den Zeichentrickfilmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zeichentrickfilm | die Zeichentrickfilme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Zeichentrickfilm
- Unsere Töchter sehen sich gern diesen Zeichentrickfilm an. Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874075
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ animated cartoon, animated film, cartoon film
Câu hỏi thường gặp
Zeichentrickfilm nghĩa là gì?
Zeichentrickfilm (danh từ) nghĩa là hoạt hình.
Zeichentrickfilm là der, die hay das?
Zeichentrickfilm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zeichentrickfilm); số nhiều: die Zeichentrickfilme.