zeichnen
zeichnen nghĩa là vẽ, vạch, dựng lên.
Nghĩa của zeichnen
Ngoại động từ
- Vẽ.
Động từ
- Vạch, dựng lên.
Chia động từ zeichnen
Hiện tại Präsens
- ich zeichne
- du zeichnest
- er/sie/es zeichnet
- wir zeichnen
- ihr zeichnet
- sie/Sie zeichnen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zeichnete
- du zeichnetest
- er/sie/es zeichnete
- wir zeichneten
- ihr zeichnetet
- sie/Sie zeichneten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gezeichnet
- du hast gezeichnet
- er/sie/es hat gezeichnet
- wir haben gezeichnet
- ihr habt gezeichnet
- sie/Sie haben gezeichnet
Tương lai Futur I
- ich werde zeichnen
- du wirst zeichnen
- er/sie/es wird zeichnen
- wir werden zeichnen
- ihr werdet zeichnen
- sie/Sie werden zeichnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich zeichne
- du zeichnest
- er/sie/es zeichne
- wir zeichnen
- ihr zeichnet
- sie/Sie zeichnen
Mệnh lệnh Imperativ
- zeichne! (du)
- zeichnet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với zeichnen
- Ich kann nicht zeichnen, aber meine Schwester ist eine große Künstlerin. Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1174479
- Maria zeichnete ein Haus und einen Baum. Mary vẽ một ngôi nhà và một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6383490
- Er zeichnet ein Bild. Ông ấy đang vẽ một bức tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7712373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to draw, to sketch
Câu hỏi thường gặp
zeichnen nghĩa là gì?
zeichnen (ngoại động từ, động từ) nghĩa là vẽ, vạch, dựng lên.
Chia động từ zeichnen ở thì hiện tại thế nào?
ich zeichne, du zeichnest, er/sie/es zeichnet, wir zeichnen, ihr zeichnet, sie/Sie zeichnen. Phân từ II: gezeichnet.