TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zeichnen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡saɪ̯çnən/ giọng máy của trình duyệt

zeichnen nghĩa là vẽ, vạch, dựng lên.

Nghĩa của zeichnen

Ngoại động từ

  1. Vẽ.

Động từ

  1. Vạch, dựng lên.

Chia động từ zeichnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezeichnetPhân từ I: zeichnend

Hiện tại Präsens

  • ich zeichne
  • du zeichnest
  • er/sie/es zeichnet
  • wir zeichnen
  • ihr zeichnet
  • sie/Sie zeichnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zeichnete
  • du zeichnetest
  • er/sie/es zeichnete
  • wir zeichneten
  • ihr zeichnetet
  • sie/Sie zeichneten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezeichnet
  • du hast gezeichnet
  • er/sie/es hat gezeichnet
  • wir haben gezeichnet
  • ihr habt gezeichnet
  • sie/Sie haben gezeichnet

Tương lai Futur I

  • ich werde zeichnen
  • du wirst zeichnen
  • er/sie/es wird zeichnen
  • wir werden zeichnen
  • ihr werdet zeichnen
  • sie/Sie werden zeichnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zeichne
  • du zeichnest
  • er/sie/es zeichne
  • wir zeichnen
  • ihr zeichnet
  • sie/Sie zeichnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • zeichne! (du)
  • zeichnet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zeichnen

  • Ich kann nicht zeichnen, aber meine Schwester ist eine große Künstlerin. Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1174479
  • Maria zeichnete ein Haus und einen Baum. Mary vẽ một ngôi nhà và một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6383490
  • Er zeichnet ein Bild. Ông ấy đang vẽ một bức tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7712373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to draw, to sketch

Câu hỏi thường gặp

zeichnen nghĩa là gì?

zeichnen (ngoại động từ, động từ) nghĩa là vẽ, vạch, dựng lên.

Chia động từ zeichnen ở thì hiện tại thế nào?

ich zeichne, du zeichnest, er/sie/es zeichnet, wir zeichnen, ihr zeichnet, sie/Sie zeichnen. Phân từ II: gezeichnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.