das Zeichen
sinh cách: des Zeichens
das Zeichen nghĩa là dấu, tín hiệu, bảng chỉ dẫn.
Nghĩa của Zeichen
Danh từ · giống trung
- Dấu, tín hiệu.
- Bảng chỉ dẫn.
- Chữ, kí tự.
- Ký hiệu, biểu tượng.
Biến cách của Zeichen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Zeichen | die Zeichen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zeichens | der Zeichen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zeichen | den Zeichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Zeichen | die Zeichen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zeichen
Đồng nghĩa
Họ từ của Zeichen
Câu ví dụ với Zeichen
- Er gab uns das Zeichen, zu beginnen. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1259288
- Er gab ihnen ein Zeichen zum Anhalten. Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12459746
- In der englischen Sprache gibt es keine diakritischen Zeichen. Tiếng Anh không có dấu phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12582164
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sign, token (object representing something); signal (gesture, command or other indication to announce or alert); sign, indication (fact that reveals an underlying state); sign, mark (glyph that communicates something); character; sign, miracle, prodigy
Câu hỏi thường gặp
Zeichen nghĩa là gì?
Zeichen (danh từ) nghĩa là dấu, tín hiệu, bảng chỉ dẫn.
Zeichen là der, die hay das?
Zeichen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Zeichen).