TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Zeichen

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡saɪ̯çən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zeichens

das Zeichen nghĩa là dấu, tín hiệu, bảng chỉ dẫn.

Nghĩa của Zeichen

Danh từ · giống trung

  1. Dấu, tín hiệu.
  2. Bảng chỉ dẫn.
  3. Chữ, kí tự.
  4. Ký hiệu, biểu tượng.

Biến cách của Zeichen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Zeichendie Zeichen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zeichensder Zeichen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zeichenden Zeichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Zeichendie Zeichen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zeichen

Đồng nghĩa

Họ từ của Zeichen

Câu ví dụ với Zeichen

  • Er gab uns das Zeichen, zu beginnen. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1259288
  • Er gab ihnen ein Zeichen zum Anhalten. Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12459746
  • In der englischen Sprache gibt es keine diakritischen Zeichen. Tiếng Anh không có dấu phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12582164

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sign, token (object representing something); signal (gesture, command or other indication to announce or alert); sign, indication (fact that reveals an underlying state); sign, mark (glyph that communicates something); character; sign, miracle, prodigy

Câu hỏi thường gặp

Zeichen nghĩa là gì?

Zeichen (danh từ) nghĩa là dấu, tín hiệu, bảng chỉ dẫn.

Zeichen là der, die hay das?

Zeichen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Zeichen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.