TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zeitdilatation

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Zeitdilatation

die Zeitdilatation nghĩa là thời gian giãn nở.

Nghĩa của Zeitdilatation

Danh từ · giống cái

  1. Thời gian giãn nở.

Biến cách của Zeitdilatation (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zeitdilatation
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zeitdilatation
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zeitdilatation
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zeitdilatation

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ time dilation

Câu hỏi thường gặp

Zeitdilatation nghĩa là gì?

Zeitdilatation (danh từ) nghĩa là thời gian giãn nở.

Zeitdilatation là der, die hay das?

Zeitdilatation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zeitdilatation).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.