die Zeitmaschine
số nhiều: die Zeitmaschinen · sinh cách: der Zeitmaschine
die Zeitmaschine nghĩa là cỗ máy thời gian.
Nghĩa của Zeitmaschine
Danh từ · giống cái
- Cỗ máy thời gian.
Biến cách của Zeitmaschine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zeitmaschine | die Zeitmaschinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zeitmaschine | der Zeitmaschinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zeitmaschine | den Zeitmaschinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zeitmaschine | die Zeitmaschinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ time machine
Câu hỏi thường gặp
Zeitmaschine nghĩa là gì?
Zeitmaschine (danh từ) nghĩa là cỗ máy thời gian.
Zeitmaschine là der, die hay das?
Zeitmaschine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zeitmaschine); số nhiều: die Zeitmaschinen.