der Zeitraum
số nhiều: die Zeiträume · sinh cách: des Zeitraumes
der Zeitraum nghĩa là giai đoạn, thời kì.
Nghĩa của Zeitraum
Danh từ · giống đực
- Giai đoạn, thời kì.
Biến cách của Zeitraum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zeitraum | die Zeiträume |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zeitraumes | der Zeiträume |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zeitraum | den Zeiträumen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zeitraum | die Zeiträume |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ period (of time)
Câu hỏi thường gặp
Zeitraum nghĩa là gì?
Zeitraum (danh từ) nghĩa là giai đoạn, thời kì.
Zeitraum là der, die hay das?
Zeitraum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zeitraum); số nhiều: die Zeiträume.