TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zeitraum

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsaɪ̯tʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zeiträume · sinh cách: des Zeitraumes

der Zeitraum nghĩa là giai đoạn, thời kì.

Nghĩa của Zeitraum

Danh từ · giống đực

  1. Giai đoạn, thời kì.

Biến cách của Zeitraum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zeitraumdie Zeiträume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zeitraumesder Zeiträume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zeitraumden Zeiträumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zeitraumdie Zeiträume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ period (of time)

Câu hỏi thường gặp

Zeitraum nghĩa là gì?

Zeitraum (danh từ) nghĩa là giai đoạn, thời kì.

Zeitraum là der, die hay das?

Zeitraum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zeitraum); số nhiều: die Zeiträume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.