TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zellulär

/ˌt͡sɛluˈlɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

zellulär nghĩa là di động.

Nghĩa của zellulär

Tính từ

  1. Di động.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cellular

Câu hỏi thường gặp

zellulär nghĩa là gì?

zellulär (tính từ) nghĩa là di động.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.