die Zellwand
số nhiều: die Zellwände · sinh cách: der Zellwand
die Zellwand nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.
Nghĩa của Zellwand
Danh từ · giống cái
- Vách tế bào, thành tế bào.
Biến cách của Zellwand (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zellwand | die Zellwände |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zellwand | der Zellwände |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zellwand | den Zellwänden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zellwand | die Zellwände |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cell wall
Câu hỏi thường gặp
Zellwand nghĩa là gì?
Zellwand (danh từ) nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.
Zellwand là der, die hay das?
Zellwand là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zellwand); số nhiều: die Zellwände.