TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zellwand

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zellwände · sinh cách: der Zellwand

die Zellwand nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.

Nghĩa của Zellwand

Danh từ · giống cái

  1. Vách tế bào, thành tế bào.

Biến cách của Zellwand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zellwanddie Zellwände
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zellwandder Zellwände
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zellwandden Zellwänden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zellwanddie Zellwände

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cell wall

Câu hỏi thường gặp

Zellwand nghĩa là gì?

Zellwand (danh từ) nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.

Zellwand là der, die hay das?

Zellwand là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zellwand); số nhiều: die Zellwände.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.