TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zenti-

giọng máy của trình duyệt

zenti- nghĩa là xăng-ti.

Nghĩa của zenti-

Tiền tố

  1. Xăng-ti.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố centi-

Câu hỏi thường gặp

zenti- nghĩa là gì?

zenti- (tiền tố) nghĩa là xăng-ti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.