TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zentralbank

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zentralbanken · sinh cách: der Zentralbank

die Zentralbank nghĩa là ngân hàng trung ương.

Nghĩa của Zentralbank

Danh từ · giống cái

  1. Ngân hàng trung ương.

Biến cách của Zentralbank (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zentralbankdie Zentralbanken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zentralbankder Zentralbanken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zentralbankden Zentralbanken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zentralbankdie Zentralbanken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zentralbank

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ central bank

Câu hỏi thường gặp

Zentralbank nghĩa là gì?

Zentralbank (danh từ) nghĩa là ngân hàng trung ương.

Zentralbank là der, die hay das?

Zentralbank là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zentralbank); số nhiều: die Zentralbanken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.