TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Zentromer

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

das Zentromer nghĩa là đoạn trung tâm.

Nghĩa của Zentromer

Danh từ · giống trung

  1. Đoạn trung tâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ centromere

Câu hỏi thường gặp

Zentromer nghĩa là gì?

Zentromer (danh từ) nghĩa là đoạn trung tâm.

Zentromer là der, die hay das?

Zentromer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Zentromer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.