TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zerealie

danh từ giống cái
/ˌt͡seʁeˈ(ʔ)aːliə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zerealien · sinh cách: der Zerealie

die Zerealie nghĩa là ngũ cốc, ngô.

Nghĩa của Zerealie

Danh từ · giống cái

  1. Ngũ cốc.
  2. Ngô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cereal; a type of grass cultivated for its edible grains; breakfast cereal

Câu hỏi thường gặp

Zerealie nghĩa là gì?

Zerealie (danh từ) nghĩa là ngũ cốc, ngô.

Zerealie là der, die hay das?

Zerealie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zerealie); số nhiều: die Zerealien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.