TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zerebralparese

danh từ giống cái
/tseʁeˈbʁaːlpaˌʁeːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zerebralparesen · sinh cách: der Zerebralparese

die Zerebralparese nghĩa là bại não.

Nghĩa của Zerebralparese

Danh từ · giống cái

  1. Bại não.

Biến cách của Zerebralparese (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zerebralparesedie Zerebralparesen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zerebralpareseder Zerebralparesen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zerebralpareseden Zerebralparesen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zerebralparesedie Zerebralparesen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cerebral palsy

Câu hỏi thường gặp

Zerebralparese nghĩa là gì?

Zerebralparese (danh từ) nghĩa là bại não.

Zerebralparese là der, die hay das?

Zerebralparese là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zerebralparese); số nhiều: die Zerebralparesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.