TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zermürbungskrieg

danh từ giống đực
/t͡sɛɐ̯ˈmʏʁbʊŋsˌkʁiːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zermürbungskriege · sinh cách: des Zermürbungskrieges

der Zermürbungskrieg nghĩa là chiến tranh tiêu hao.

Nghĩa của Zermürbungskrieg

Danh từ · giống đực

  1. Chiến tranh tiêu hao.

Biến cách của Zermürbungskrieg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zermürbungskriegdie Zermürbungskriege
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zermürbungskriegesder Zermürbungskriege
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zermürbungskriegden Zermürbungskriegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zermürbungskriegdie Zermürbungskriege

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zermürbungskrieg

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ war of attrition

Câu hỏi thường gặp

Zermürbungskrieg nghĩa là gì?

Zermürbungskrieg (danh từ) nghĩa là chiến tranh tiêu hao.

Zermürbungskrieg là der, die hay das?

Zermürbungskrieg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zermürbungskrieg); số nhiều: die Zermürbungskriege.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.