TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zeuge Jehovas

danh từ giống đực
/ˈt͡sɔɪ̯ɡə jeˈhoːvas/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zeugen Jehovas · sinh cách: des Zeugen Jehovas

der Zeuge Jehovas nghĩa là nhân chứng giê-hô-va.

Nghĩa của Zeuge Jehovas

Danh từ · giống đực

  1. Nhân chứng giê-hô-va.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Jehovah's Witness

Câu hỏi thường gặp

Zeuge Jehovas nghĩa là gì?

Zeuge Jehovas (danh từ) nghĩa là nhân chứng giê-hô-va.

Zeuge Jehovas là der, die hay das?

Zeuge Jehovas là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zeuge Jehovas); số nhiều: die Zeugen Jehovas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.