TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zirrhose

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zirrhosen · sinh cách: der Zirrhose

die Zirrhose nghĩa là xơ gan.

Nghĩa của Zirrhose

Danh từ · giống cái

  1. Xơ gan.

Biến cách của Zirrhose (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zirrhosedie Zirrhosen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zirrhoseder Zirrhosen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zirrhoseden Zirrhosen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zirrhosedie Zirrhosen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cirrhosis (chronic disease of the liver)

Câu hỏi thường gặp

Zirrhose nghĩa là gì?

Zirrhose (danh từ) nghĩa là xơ gan.

Zirrhose là der, die hay das?

Zirrhose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zirrhose); số nhiều: die Zirrhosen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.