TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zitadelle

danh từ giống cái
[t͡sitaˈdɛlə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zitadellen · sinh cách: der Zitadelle

die Zitadelle nghĩa là thành luỹ, thành trì.

Nghĩa của Zitadelle

Danh từ · giống cái

  1. Thành luỹ, thành trì, thành quách.

Biến cách của Zitadelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zitadelledie Zitadellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zitadelleder Zitadellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zitadelleden Zitadellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zitadelledie Zitadellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ citadel

Câu hỏi thường gặp

Zitadelle nghĩa là gì?

Zitadelle (danh từ) nghĩa là thành luỹ, thành trì.

Zitadelle là der, die hay das?

Zitadelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zitadelle); số nhiều: die Zitadellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.