TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zither

danh từ giống cái
/ˈt͡sɪtɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zithern · sinh cách: der Zither

die Zither nghĩa là đàn tranh.

Nghĩa của Zither

Danh từ · giống cái

  1. Đàn tranh.

Biến cách của Zither (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zitherdie Zithern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zitherder Zithern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zitherden Zithern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zitherdie Zithern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zither

Câu hỏi thường gặp

Zither nghĩa là gì?

Zither (danh từ) nghĩa là đàn tranh.

Zither là der, die hay das?

Zither là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zither); số nhiều: die Zithern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.