das Zuckerrohr
số nhiều: die Zuckerrohre · sinh cách: des Zuckerrohres
das Zuckerrohr nghĩa là mía.
Nghĩa của Zuckerrohr
Danh từ · giống trung
- Mía.
Biến cách của Zuckerrohr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Zuckerrohr | die Zuckerrohre |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zuckerrohres | der Zuckerrohre |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zuckerrohr | den Zuckerrohren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Zuckerrohr | die Zuckerrohre |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sugar cane
Câu hỏi thường gặp
Zuckerrohr nghĩa là gì?
Zuckerrohr (danh từ) nghĩa là mía.
Zuckerrohr là der, die hay das?
Zuckerrohr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Zuckerrohr); số nhiều: die Zuckerrohre.