TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zuckerwatte

danh từ giống cái
/ˈtsʊkərˌvatə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zuckerwatten · sinh cách: der Zuckerwatte

die Zuckerwatte nghĩa là kẹo bông, kẹo bông gòn.

Nghĩa của Zuckerwatte

Danh từ · giống cái

  1. Kẹo bông, kẹo bông gòn.

Biến cách của Zuckerwatte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zuckerwattedie Zuckerwatten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zuckerwatteder Zuckerwatten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zuckerwatteden Zuckerwatten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zuckerwattedie Zuckerwatten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cotton candy, candy floss, fairy floss

Câu hỏi thường gặp

Zuckerwatte nghĩa là gì?

Zuckerwatte (danh từ) nghĩa là kẹo bông, kẹo bông gòn.

Zuckerwatte là der, die hay das?

Zuckerwatte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zuckerwatte); số nhiều: die Zuckerwatten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.