TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zugestehen

[ˈt͡suːɡəˌʃteːən] giọng máy của trình duyệt

zugestehen nghĩa là thừa nhận.

Nghĩa của zugestehen

Động từ

  1. Thừa nhận.

Chia động từ zugestehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugestandenPhân từ I: zugestehend

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gestehe zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich gestehe zu
  • du gestehst zu
  • er/sie/es gesteht zu
  • wir gestehen zu
  • ihr gesteht zu
  • sie/Sie gestehen zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gestand zu
  • du gestandest zu
  • er/sie/es gestand zu
  • wir gestanden zu
  • ihr gestandet zu
  • sie/Sie gestanden zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugestanden
  • du hast zugestanden
  • er/sie/es hat zugestanden
  • wir haben zugestanden
  • ihr habt zugestanden
  • sie/Sie haben zugestanden

Tương lai Futur I

  • ich werde zugestehen
  • du wirst zugestehen
  • er/sie/es wird zugestehen
  • wir werden zugestehen
  • ihr werdet zugestehen
  • sie/Sie werden zugestehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gestehe zu
  • du gestehest zu
  • er/sie/es gestehe zu
  • wir gestehen zu
  • ihr gestehet zu
  • sie/Sie gestehen zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • gesteh zu! (du)
  • gesteht zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to concede

Câu hỏi thường gặp

zugestehen nghĩa là gì?

zugestehen (động từ) nghĩa là thừa nhận.

Chia động từ zugestehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gestehe zu, du gestehst zu, er/sie/es gesteht zu, wir gestehen zu, ihr gesteht zu, sie/Sie gestehen zu. Phân từ II: zugestanden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.