der Zulieferer
sinh cách: des Zulieferers
der Zulieferer nghĩa là người cung cấp, người tiếp tế.
Nghĩa của Zulieferer
Danh từ · giống đực
- Người cung cấp, người tiếp tế.
Biến cách của Zulieferer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zulieferer | die Zulieferer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zulieferers | der Zulieferer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zulieferer | den Zulieferern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zulieferer | die Zulieferer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Zulieferer
- Wir haben Zulieferer. Chúng tôi có những nhà cung cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500341
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supplier
Câu hỏi thường gặp
Zulieferer nghĩa là gì?
Zulieferer (danh từ) nghĩa là người cung cấp, người tiếp tế.
Zulieferer là der, die hay das?
Zulieferer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zulieferer).