TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zulieferer

danh từ giống đực
[ˈt͡suːˌliːfəʁɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zulieferers

der Zulieferer nghĩa là người cung cấp, người tiếp tế.

Nghĩa của Zulieferer

Danh từ · giống đực

  1. Người cung cấp, người tiếp tế.

Biến cách của Zulieferer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zuliefererdie Zulieferer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zulieferersder Zulieferer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zuliefererden Zulieferern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zuliefererdie Zulieferer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Zulieferer

  • Wir haben Zulieferer. Chúng tôi có những nhà cung cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500341

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ supplier

Câu hỏi thường gặp

Zulieferer nghĩa là gì?

Zulieferer (danh từ) nghĩa là người cung cấp, người tiếp tế.

Zulieferer là der, die hay das?

Zulieferer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zulieferer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.