TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückspulen

giọng máy của trình duyệt

zurückspulen nghĩa là quấn lại.

Nghĩa của zurückspulen

Động từ

  1. Quấn lại.

Chia động từ zurückspulen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zurückgespultPhân từ I: zurückspulend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich spule zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich spule zurück
  • du spulst zurück
  • er/sie/es spult zurück
  • wir spulen zurück
  • ihr spult zurück
  • sie/Sie spulen zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich spulte zurück
  • du spultest zurück
  • er/sie/es spulte zurück
  • wir spulten zurück
  • ihr spultet zurück
  • sie/Sie spulten zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zurückgespult
  • du hast zurückgespult
  • er/sie/es hat zurückgespult
  • wir haben zurückgespult
  • ihr habt zurückgespult
  • sie/Sie haben zurückgespult

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückspulen
  • du wirst zurückspulen
  • er/sie/es wird zurückspulen
  • wir werden zurückspulen
  • ihr werdet zurückspulen
  • sie/Sie werden zurückspulen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich spule zurück
  • du spulest zurück
  • er/sie/es spule zurück
  • wir spulen zurück
  • ihr spulet zurück
  • sie/Sie spulen zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • spul zurück! (du)
  • spult zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rewind, to wind back

Câu hỏi thường gặp

zurückspulen nghĩa là gì?

zurückspulen (động từ) nghĩa là quấn lại.

Chia động từ zurückspulen ở thì hiện tại thế nào?

ich spule zurück, du spulst zurück, er/sie/es spult zurück, wir spulen zurück, ihr spult zurück, sie/Sie spulen zurück. Phân từ II: zurückgespult.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.