TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zur Schau stellen

giọng máy của trình duyệt

zur Schau stellen nghĩa là trưng bày, phô bày.

Nghĩa của zur Schau stellen

Động từ

  1. Trưng bày, phô bày.

Chia động từ zur Schau stellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zur Schau gestelltPhân từ I: zur Schau stellend

Động từ tách: tiểu từ Schau tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle zur Schau…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle zur Schau
  • du stellst zur Schau
  • er/sie/es stellt zur Schau
  • wir stellen zur Schau
  • ihr stellt zur Schau
  • sie/Sie stellen zur Schau

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte zur Schau
  • du stelltest zur Schau
  • er/sie/es stellte zur Schau
  • wir stellten zur Schau
  • ihr stelltet zur Schau
  • sie/Sie stellten zur Schau

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zur Schau gestellt
  • du hast zur Schau gestellt
  • er/sie/es hat zur Schau gestellt
  • wir haben zur Schau gestellt
  • ihr habt zur Schau gestellt
  • sie/Sie haben zur Schau gestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde zur Schau stellen
  • du wirst zur Schau stellen
  • er/sie/es wird zur Schau stellen
  • wir werden zur Schau stellen
  • ihr werdet zur Schau stellen
  • sie/Sie werden zur Schau stellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle zur Schau
  • du stellest zur Schau
  • er/sie/es stelle zur Schau
  • wir stellen zur Schau
  • ihr stellet zur Schau
  • sie/Sie stellen zur Schau

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell zur Schau! (du)
  • stellt zur Schau! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to show, to display

Câu hỏi thường gặp

zur Schau stellen nghĩa là gì?

zur Schau stellen (động từ) nghĩa là trưng bày, phô bày.

Chia động từ zur Schau stellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle zur Schau, du stellst zur Schau, er/sie/es stellt zur Schau, wir stellen zur Schau, ihr stellt zur Schau, sie/Sie stellen zur Schau. Phân từ II: zur Schau gestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.