zuzeln
zuzeln nghĩa là nói ngọng, nói đớt.
Nghĩa của zuzeln
Động từ
- Áo, Thân mật Nói ngọng, nói đớt.
Chia động từ zuzeln
Hiện tại Präsens
- ich zuzle
- du zuzelst
- er/sie/es zuzelt
- wir zuzeln
- ihr zuzelt
- sie/Sie zuzeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zuzelte
- du zuzeltest
- er/sie/es zuzelte
- wir zuzelten
- ihr zuzeltet
- sie/Sie zuzelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gezuzelt
- du hast gezuzelt
- er/sie/es hat gezuzelt
- wir haben gezuzelt
- ihr habt gezuzelt
- sie/Sie haben gezuzelt
Tương lai Futur I
- ich werde zuzeln
- du wirst zuzeln
- er/sie/es wird zuzeln
- wir werden zuzeln
- ihr werdet zuzeln
- sie/Sie werden zuzeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich zuzele
- du zuzelest
- er/sie/es zuzele
- wir zuzeln
- ihr zuzelet
- sie/Sie zuzeln
Mệnh lệnh Imperativ
- zuzle! (du)
- zuzelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to suck on something; to lisp
Câu hỏi thường gặp
zuzeln nghĩa là gì?
zuzeln (động từ) nghĩa là nói ngọng, nói đớt.
Chia động từ zuzeln ở thì hiện tại thế nào?
ich zuzle, du zuzelst, er/sie/es zuzelt, wir zuzeln, ihr zuzelt, sie/Sie zuzeln. Phân từ II: gezuzelt.