TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zuzeln

/ˈt͡suːt͡sl̩n/ giọng máy của trình duyệt

zuzeln nghĩa là nói ngọng, nói đớt.

Nghĩa của zuzeln

Động từ

  1. Áo, Thân mật Nói ngọng, nói đớt.

Chia động từ zuzeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezuzeltPhân từ I: zuzelnd

Hiện tại Präsens

  • ich zuzle
  • du zuzelst
  • er/sie/es zuzelt
  • wir zuzeln
  • ihr zuzelt
  • sie/Sie zuzeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zuzelte
  • du zuzeltest
  • er/sie/es zuzelte
  • wir zuzelten
  • ihr zuzeltet
  • sie/Sie zuzelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezuzelt
  • du hast gezuzelt
  • er/sie/es hat gezuzelt
  • wir haben gezuzelt
  • ihr habt gezuzelt
  • sie/Sie haben gezuzelt

Tương lai Futur I

  • ich werde zuzeln
  • du wirst zuzeln
  • er/sie/es wird zuzeln
  • wir werden zuzeln
  • ihr werdet zuzeln
  • sie/Sie werden zuzeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zuzele
  • du zuzelest
  • er/sie/es zuzele
  • wir zuzeln
  • ihr zuzelet
  • sie/Sie zuzeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • zuzle! (du)
  • zuzelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suck on something; to lisp

Câu hỏi thường gặp

zuzeln nghĩa là gì?

zuzeln (động từ) nghĩa là nói ngọng, nói đớt.

Chia động từ zuzeln ở thì hiện tại thế nào?

ich zuzle, du zuzelst, er/sie/es zuzelt, wir zuzeln, ihr zuzelt, sie/Sie zuzeln. Phân từ II: gezuzelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.